Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

token

/'toukən/ IELTSCollins ★★ phổ biến #8924

Nghĩa thường dùng

mã thông báo danh từ

“A token is required to access the system.”Một mã thông báo là cần thiết để truy cập hệ thống.

Biến thể từ tokens số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

token

/'toukən/

danh từ

  • dấu hiệu, biểu hiện
    • as a token of our gratitude: như là một biểu hiện của lòng biết ơn của chúng tôi
  • vật kỷ niệm, vật lưu niệm
    • I'll keep it as a token: tôi giữ cái đó như là một vật kỷ niệm
  • bằng chứng, chứng
    • token payment: món tiền trả trước để làm bằng (làm tin)

thành ngữ

  1. by toke
  2. by the same token
  3. more by token
    • vả lại; ngoài ra; thêm vào đó
    • vì thế cho nên
  4. in token of
    • để làm bằng; coi như một dấu hiệu (một biểu hiện) của
Định nghĩa tiếng Anh

n. an individual instance of a type of symbol n. something serving as a sign of something else n. a metal or plastic disk that can be redeemed or used in designated slot machines

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...