Từ điển Anh–Việt

112.379 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tolerant

/'tɔlərənt/ TOEFL phổ biến #9167

Nghĩa thường dùng

khoan dung, hay tha thứ tính từ

“She is very tolerant of different opinions.”Cô ấy rất khoan dung với những ý kiến khác nhau.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tolerant

/'tɔlərənt/

tính từ

  • khoan dung, hay tha thứ
  • kiên nhẫn
  • chịu được (thuốc)
Định nghĩa tiếng Anh

a. showing respect for the rights or opinions or practices of others s. able to tolerate environmental conditions or physiological stress s. showing the capacity for endurance

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...