Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tonne

/tʌn/ Oxford 3000Collins ★★

Nghĩa thường dùng

đơn vị đo khối lượng bằng 1.000 kg danh từ

“The truck can carry up to ten tonnes of goods.”Chiếc xe tải có thể chở tối đa mười tấn hàng.

Biến thể từ tonnes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tonne

//

* danh từ
  • tn tấn (1000 kg)
Định nghĩa tiếng Anh

n a unit of weight equivalent to 1000 kilograms

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...