topping
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
topping
/'tɔpiɳ/
danh từ
- sự tỉa ngọn cây
- phần trên, phần ngọn
- lớp mặt của đường rải đá...)
tính từ
- bậc trên, thượng hạng, đặc biệt
Định nghĩa tiếng Anh
n. a flavorful addition on top of a dish
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. a flavorful addition on top of a dish
Đang tải...