Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

topping

/'tɔpiɳ/ Collins ★ phổ biến #11189
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

topping

/'tɔpiɳ/

danh từ

  • sự tỉa ngọn cây
  • phần trên, phần ngọn
  • lớp mặt của đường rải đá...)

tính từ

  • bậc trên, thượng hạng, đặc biệt
Định nghĩa tiếng Anh

n. a flavorful addition on top of a dish

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...