topping
/'tɔpiɳ/
danh từ
- sự tỉa ngọn cây
- phần trên, phần ngọn
- lớp mặt của đường rải đá...)
tính từ
- bậc trên, thượng hạng, đặc biệt
Định nghĩa tiếng Anh
n. a flavorful addition on top of a dish
109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. a flavorful addition on top of a dish
Đang tải...