torment
/'tɔ:mənt/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #12020
Biến thể từ
tormented quá khứ phân từ
tormenting hiện tại phân từ
torments số nhiều
tormented quá khứ
torments ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
torment
/'tɔ:mənt/
danh từ
- sự đau khổ, sự giày vò, sự day dứt, sự giằn vặt; nỗi thống khổ, nỗi đau đớn (thể xác, tinh thần)
- to be in torment: đau khổ
- to suffer torment: chịu đau khổ
- nguồn đau khổ
ngoại động từ
- làm đau khổ, giày vò, day dứt
- to be tormented with remorse: đau khổ day dứt, vì hối hận
Định nghĩa tiếng Anh
v. torment emotionally or mentally v. treat cruelly