torrid
/'tɔrid/ GRE phổ biến #22422
Nghĩa thường dùng
nóng như thiêu như đốt
tính từ
“The desert was a torrid place during the summer.”Sa mạc là một nơi nóng như thiêu như đốt vào mùa hè.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
torrid
/'tɔrid/
tính từ
- nóng như thiêu như đốt
Định nghĩa tiếng Anh
s. emotionally charged and vigorously energetic s. extremely hot