Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

torrid

/'tɔrid/ GRE phổ biến #22422

Nghĩa thường dùng

nóng như thiêu như đốt tính từ

“The desert was a torrid place during the summer.”Sa mạc là một nơi nóng như thiêu như đốt vào mùa hè.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

torrid

/'tɔrid/

tính từ

  • nóng như thiêu như đốt
Định nghĩa tiếng Anh

s. emotionally charged and vigorously energetic s. extremely hot

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...