Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tourism

/'tuərizm/ IELTSCollins ★★ phổ biến #4721

Nghĩa thường dùng

du lịch danh từ

“Tourism is important for the economy.”Du lịch rất quan trọng cho nền kinh tế.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tourism

/'tuərizm/

danh từ

  • sự du lịch
  • thú du lịch
Định nghĩa tiếng Anh

n. the business of providing services to tourists

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...