Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

visiting

/'vizitiɳ/ phổ biến #5622

Nghĩa thường dùng

thăm viếng động từ

“I am visiting my grandparents this weekend.”Tôi sẽ thăm ông bà vào cuối tuần này.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

visiting

/'vizitiɳ/

danh từ

  • sự thăm hỏi, sự thăm viếng

tính từ

  • đang thăm, thăm viếng
    • the visiting team: (thể dục,thể thao) đội bạn, đội khách
    • to be on visiting terms with; to have a visiting acquaintance with: có quan hệ thăm hỏi với
Định nghĩa tiếng Anh

n. the activity of making visits

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...