Từ điển Anh–Việt

112,420 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1081

travel

/'træveil/

danh từ

  • sự đi du lịch; cuộc du hành
    • to go on a travel: đi du lịch, du hành
  • sự chạy đi chạy lại; đường chạy (của máy, pittông...)

nội động từ

  • đi du lịch; du hành
    • to travel by sea: đi du lịch bằng đường biển
    • to travel light: đi du lịch mang theo ít hành lý
  • (thương nghiệp) đi mời hàng, đi chào hàng
    • he travels in silks: anh ta đi chào hàng tơ lụa
  • đi, chạy, di động, chuyển động
    • light travels faster than sound: ánh sáng đi nhanh hơn tiếng động
    • to travel out of the record: đi ra ngoài đề
  • (nghĩa bóng) đưa nhìn, nhìn khắp (mắt); lan truyền đi (tin tức); suy nghĩ lan man (óc)
    • his eyes travelled over the street: anh ta đưa mắt nhìn khắp phố
    • the news travelled swiftly: những tin đó lan đi mau lẹ
    • his thoughts travelled over all that had happened: óc anh ta điểm lại tất cả những việc đã xảy ra

ngoại động từ

  • đi, du lịch
    • to travel Europe from end to end: đi khắp châu Âu
    • to travel a hundred miles a day: đi một trăm dặm một ngày
  • đưa đi xa
    • to travel the cattle: đưa vật nuôi đi
Đồng nghĩa journeytour
Trái nghĩa stayremain
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of going from one place to another\nv. change location; move, travel, or proceed, also metaphorically\nv. undertake a journey or trip\nv. make a trip for pleasure

Gợi ý (24)

travelog danh từ: buổi nói chuyện có chiếu phim về các cuộc du hành thám… travelled tính từ: đã đi nhiều, đã từng đi đây đi đó; bôn ba từng trải travel-sick say tàu xe travel agent người đại lý du lịch (người làm nghề thu xếp cho những người mu… travel agency hãng (văn phòng) của người đại lý du lịch travel bureau hãng (văn phòng) của người đại lý du lịch travel-sickness sự say tàu xe, tình trạng bị say tàu xe travelling salesman người đi chào hàng traveler người đi, người đi du lịch, người đi du hành, lữ khách, người h… traveling sự du lịch; cuộc du lịch traveller danh từ: người đi du lịch, người du hành traveled (thường trong từ ghép) đã đi nhiều, đã từng đi đây đi đó; bôn b… travelogue danh từ: buổi nói chuyện có chiếu phim về các cuộc du hành thám… travelling danh từ: sự du lịch; cuộc du lịch travelagent Đại lý du lịch travel through cụm từ: đi qua, xuyên qua (một nơi, khu vực) travelling-bag danh từ: túi (xắc) du lịch travel sickness Việc say tàu xe traveller's-joy danh từ: (thực vật học) cây ông lão outtravel ngoại động từ: đi du lịch nhiều hơn untravelled tính từ: ít đi đây đi đó fellow-traveller danh từ: (như) fellow-passenger cloud-travel đường mây space traveller danh từ: nhà du hành vũ trụ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...