travel
/'træveil/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1081
Nghĩa thường dùng
Du lịch
động từ
“I love to travel.”Tôi thích du lịch.
Biến thể từ
travelling hiện tại phân từ
travelled quá khứ
travelled quá khứ phân từ
travels số nhiều
travels ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
travel
/'træveil/
danh từ
- sự đi du lịch; cuộc du hành
- to go on a travel: đi du lịch, du hành
- sự chạy đi chạy lại; đường chạy (của máy, pittông...)
nội động từ
- đi du lịch; du hành
- to travel by sea: đi du lịch bằng đường biển
- to travel light: đi du lịch mang theo ít hành lý
- (thương nghiệp) đi mời hàng, đi chào hàng
- he travels in silks: anh ta đi chào hàng tơ lụa
- đi, chạy, di động, chuyển động
- light travels faster than sound: ánh sáng đi nhanh hơn tiếng động
- to travel out of the record: đi ra ngoài đề
- (nghĩa bóng) đưa nhìn, nhìn khắp (mắt); lan truyền đi (tin tức); suy nghĩ lan man (óc)
- his eyes travelled over the street: anh ta đưa mắt nhìn khắp phố
- the news travelled swiftly: những tin đó lan đi mau lẹ
- his thoughts travelled over all that had happened: óc anh ta điểm lại tất cả những việc đã xảy ra
ngoại động từ
- đi, du lịch
- to travel Europe from end to end: đi khắp châu Âu
- to travel a hundred miles a day: đi một trăm dặm một ngày
- đưa đi xa
- to travel the cattle: đưa vật nuôi đi
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of going from one place to another v. change location; move, travel, or proceed, also metaphorically v. undertake a journey or trip v. make a trip for pleasure