Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

track down text

Nghĩa thường dùng

tìm kiếm và xác định vị trí một cái gì đó cụm từ

“The detective was able to track down the missing person after weeks of searching.”Thám tử đã có thể theo dõi vị trí của người mất tích sau nhiều tuần tìm kiếm.

Đồng nghĩa locatefinddiscovertrace
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • tìm kiếm và xác định vị trí một cái gì đó
    • track down a suspect: theo dõi một nghi phạm
    • track down information: theo dõi thông tin
  • theo dõi thông tin hoặc dữ liệu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...