track down text
Nghĩa thường dùng
“The detective was able to track down the missing person after weeks of searching.”Thám tử đã có thể theo dõi vị trí của người mất tích sau nhiều tuần tìm kiếm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- tìm kiếm và xác định vị trí một cái gì đó
- track down a suspect: theo dõi một nghi phạm
- track down information: theo dõi thông tin
- theo dõi thông tin hoặc dữ liệu