locate
/lou'keit/ TOEFLOxford 3000Collins ★★ phổ biến #1682
Nghĩa thường dùng
định vị
động từ
“Can you locate the nearest bus stop?”Bạn có thể định vị trạm xe buýt gần nhất không?
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
locate
/lou'keit/
ngoại động từ
- xác định đúng vị trí, xác định đúng chỗ; phát hiện vị trí
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đặt vào một vị trí
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đặt vị trí (để thiết lập đường xe lửa, xây dựng nhà cửa...)
Định nghĩa tiếng Anh
v. discover the location of; determine the place of; find by searching or examining v. assign a location to