trample
/'træmpl/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #11298
Nghĩa thường dùng
giậm chân lên; dẫm lên
động từ
“Be very careful that you don't trample on young mushrooms or other plants.”Hãy cẩn thận để không giẫm lên nấm non hoặc các loại cây khác.
Biến thể từ
trampled quá khứ phân từ
trampling hiện tại phân từ
trampled quá khứ
tramples ngôi 3 số ít
tramples số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
trample
/'træmpl/
danh từ
- sự giậm (chân); tiếng giậm (chân)
- the trample of heavy feet: tiếng giậm chân nặng nề
- (nghĩa bóng) sự giẫm nát, sự chà đạp, sự giày xéo
động từ
- giậm chân
- giẫm đạp, giẫm lên, giẫm nát
- to trample (down) the flowers: giẫm nát hoa
- (nghĩa bóng) chà đạp, giày xéo
- to trample on justice: chà đạp lên công lý
thành ngữ
- to trample on (upon) someone
- chà đạp khinh rẻ ai
Định nghĩa tiếng Anh
n. the sound of heavy treading or stomping v. injure by trampling or as if by trampling