Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRE phổ biến #3813

transaction

/træn'zækʃn/

danh từ

  • sự thực hiện; sự giải quyết
    • to spend much time on the transaction of the business: mất nhiều thì giờ vào việc giải quyết công việc
  • sự quản lý kinh doanh; công việc kinh doanh; sự giao dịch
    • we have had no transactions with that firm: chúng tôi không có quan hệ kinh doanh (giao dịch) với hãng đó
  • (số nhiều) văn kiện hội nghị chuyên môn
    • transactions of the 5 th conference on atomic energy: văn kiện hội nghị lần thứ 5 về năng lượng nguyên tử
Biến thể từ transactions số nhiều
Đồng nghĩa dealexchangepurchase
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of transacting within or between groups (as carrying on commercial activities)

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...