exchange
/iks'tʃeindʤ/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1513
Nghĩa thường dùng
đổi hàng, trao đổi
động từ
“Can I exchange this for a larger size?”Tôi có thể đổi cái này sang size lớn hơn không?
Biến thể từ
exchanges số nhiều
exchanged quá khứ phân từ
exchanged quá khứ
exchanging hiện tại phân từ
exchanges ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
exchange
/iks'tʃeindʤ/
danh từ
- sự đổi, sự đổi chác, sự trao đổi; vật trao đổi
- exchange of goods: sự trao đổi hàng hoá
- exchange of prisoners of war: sự trao đổi tù binh
- exchange of blows: cuộc ẩu đả, sự đấm đá lẫn nhau
- exchange of words: cuộc cãi lộn, cuộc đấu khẩu
- sự đổi tiền; nghề đổi tiền; sự hối đoái; cơ quan hối đoái
- rate of exchange: giá hối đoái, tỷ giá hối đoái
- sự thanh toán nợ bằng hối phiếu
- tổng đài (dây nói)
ngoại động từ
- đổi, đổi chác, trao đổi
- to exchange goods: trao đổi hàng hoá
- to exchange words: lời đi tiếng lại, đấu khẩu
- to exchange blows: đấm đá nhau
- to exchange glances: liếc nhau; lườm nhau
nội động từ
- (: for) đổi ra được, ngang với (tiền)
- a pound can exchange for more than two dollars: một đồng bảng có thể đổi ra được hơn hai đô la
- (quân sự), (hàng hải) chuyển (từ trung đoàn này sang trung đoàn khác, từ tàu này sang tàu khác); đối với một sĩ quan khác
Định nghĩa tiếng Anh
n. chemical process in which one atom or ion or group changes places with another n. a mutual expression of views (especially an unpleasant one) n. the act of changing one thing for another thing n. the act of giving something in return for something received