Từ điển Anh–Việt

109,012 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1513

exchange

/iks'tʃeindʤ/

danh từ

  • sự đổi, sự đổi chác, sự trao đổi; vật trao đổi
    • exchange of goods: sự trao đổi hàng hoá
    • exchange of prisoners of war: sự trao đổi tù binh
    • exchange of blows: cuộc ẩu đả, sự đấm đá lẫn nhau
    • exchange of words: cuộc cãi lộn, cuộc đấu khẩu
  • sự đổi tiền; nghề đổi tiền; sự hối đoái; cơ quan hối đoái
    • rate of exchange: giá hối đoái, tỷ giá hối đoái
  • sự thanh toán nợ bằng hối phiếu
  • tổng đài (dây nói)

ngoại động từ

  • đổi, đổi chác, trao đổi
    • to exchange goods: trao đổi hàng hoá
    • to exchange words: lời đi tiếng lại, đấu khẩu
    • to exchange blows: đấm đá nhau
    • to exchange glances: liếc nhau; lườm nhau

nội động từ

  • (: for) đổi ra được, ngang với (tiền)
    • a pound can exchange for more than two dollars: một đồng bảng có thể đổi ra được hơn hai đô la
  • (quân sự), (hàng hải) chuyển (từ trung đoàn này sang trung đoàn khác, từ tàu này sang tàu khác); đối với một sĩ quan khác
Đồng nghĩa swapreplace
Trái nghĩa keeprefund
Định nghĩa tiếng Anh

n. chemical process in which one atom or ion or group changes places with another\nn. a mutual expression of views (especially an unpleasant one)\nn. the act of changing one thing for another thing\nn. the act of giving something in return for something received

Gợi ý (24)

Exchange rate (Econ) Tỷ giá hối đoái. exchangeability danh từ: tính đổi được, tính đổi chác được, trính trao đổi được Exchange control (Econ) Quản lý ngoại hối. Exchange Equalization Account (Econ) Quỹ bình ổn Hối đoái. exchangeable tính từ: có thể đổi được, có thể đổi chác, có thể trao đổi exchange key (Tech) phím biến hoán (biến đổi mẫu âm Hoa hay Nhật ra chữ Hán) Exchange reserves (Econ) Dự trữ ngoại hối. Exchange rate Mechanism (Econ) Cơ chế tỷ giá hối đoái. Exchange rate speculation (Econ) Sự đầu cơ tỷ giá hối đoái. re-exchange sự giao hoán, sự giao dịch lại corn-exchange nơi mua bán ngũ cốc dial exchange (Tech) (tổng đài) hoán chuyển quay số part-exchange mua theo cách các thêm tiền (sự đổi hàng bù thêm tiền) post exchange danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ((viết tắt) P.X.) trạm bán hàng cho q… stock exchange danh từ: sở giao dịch chứng khoán unexchangeable không tiện lợi để trao đổi, không tiện lợi để đổi chác labour exchange danh từ: sở lao động Bill of exchange hối phiếu Foreign exchange (Econ) Ngoại hối. automatic exchange (Tech) tổng đài tự động Medium of exchange (Econ) Phương tiện trao đổi. telephone exchange tổng đài Equation of exchange (Econ) Phương trình trao đổi. Par rate of exchange (Econ) Tỷ giá hối đoái tương đương.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...