transgressive
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
transgressive
//
* tính từ- có xu hướng vi phạm, có xu hướng phạm tội
- có nhiều sai sót
Định nghĩa tiếng Anh
a. Disposed or tending to transgress; faulty; culpable. -
Từ điển Anh–Việt
112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Disposed or tending to transgress; faulty; culpable. -
Đang tải...