Từ điển Anh–Việt

112.355 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

treaty

/'tri:ti/ IELTSGRECollins ★★★★ phổ biến #2836

Nghĩa thường dùng

hiệp ước danh từ

“The two countries signed a treaty to promote peace.”Hai quốc gia đã ký một hiệp ước để thúc đẩy hòa bình.

Biến thể từ treaties số nhiều
Đồng nghĩa pactaccord
Trái nghĩa breachdenunciation
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

treaty

/'tri:ti/

danh từ

  • hiệp ước
    • a peace treaty: một hiệp ước hoà bình
    • to enter into a treaty; to make a treaty: ký hiệp ước
  • sự thoả thuận; sự điều đình, sự thương lượng
    • to be in treaty with someone for: đang điều đình với ai để
    • by private treaty: do thoả thuận riêng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a written agreement between two states or sovereigns

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...