pact
/pækt/ TOEFLGRECollins ★★★ phổ biến #6682
Nghĩa thường dùng
hiệp ước, công ước
danh từ
“The two countries signed a peace pact to end the conflict.”Hai quốc gia đã ký một hiệp ước hòa bình để chấm dứt xung đột.
Biến thể từ
pacts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pact
/pækt/
danh từ
- hiệp ước, công ước
thành ngữ
- Pact of Peace
- hiệp ước hoà bình
Định nghĩa tiếng Anh
n a written agreement between two states or sovereigns