Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trembl

/trɛmbl/

Nghĩa thường dùng

run rẩy động từ

“He began to tremble with fear.”Anh ấy bắt đầu run rẩy vì sợ hãi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • run rẩy

ví dụ

He began to tremble with fear. — Anh ấy bắt đầu run rẩy vì sợ hãi.

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...