trembl
/trɛmbl/
Nghĩa thường dùng
run rẩy
động từ
“He began to tremble with fear.”Anh ấy bắt đầu run rẩy vì sợ hãi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
động từ
- run rẩy
ví dụ
He began to tremble with fear. — Anh ấy bắt đầu run rẩy vì sợ hãi.