Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

treo

/treɪoʊ/

Nghĩa thường dùng

treo lên động từ

“She decided to treo the painting on the wall.”Cô ấy quyết định treo bức tranh lên tường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • treo lên

ví dụ

She decided to treo the painting on the wall. — Cô ấy quyết định treo bức tranh lên tường.

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...