Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tripped up

Nghĩa thường dùng

vấp ngã, gặp khó khăn trong việc gì đó cụm từ

“Many people get tripped up by impulse borrowing.”Nhiều người bị vấp ngã bởi việc vay mượn theo cảm hứng.

Đồng nghĩa stumblefallfaltermisstep
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • vấp ngã, gặp khó khăn trong việc gì đó
    • get tripped up: bị vấp ngã
  • bị cản trở bởi điều gì đó
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...