tripped up
Nghĩa thường dùng
vấp ngã, gặp khó khăn trong việc gì đó
cụm từ
“Many people get tripped up by impulse borrowing.”Nhiều người bị vấp ngã bởi việc vay mượn theo cảm hứng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- vấp ngã, gặp khó khăn trong việc gì đó
- get tripped up: bị vấp ngã
- bị cản trở bởi điều gì đó