falter
/'fɔ:ltə/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #9324
Nghĩa thường dùng
chững lại, lung lay (rồi có thể tiếp tục)
động từ
“The project faltered halfway through but eventually succeeded.”Dự án chững lại giữa chừng nhưng cuối cùng vẫn thành công.
Biến thể từ
faltered quá khứ
faltering hiện tại phân từ
falters ngôi 3 số ít
faltered quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
falter
/'fɔ:ltə/
nội động từ
- dao động, nản chí, chùn bước, nao núng
- nói ấp úng, nói ngập ngừng
- to falter out: ấp úng nói ra, ấp úng thốt ra
- đi loạng choạng
- vấp ngã
ngoại động từ
- ấp úng nói ra, ngập ngừng nói ra
Định nghĩa tiếng Anh
v. be unsure or weak v. move hesitatingly, as if about to give way