stumble
/'stʌmbl/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4001
Nghĩa thường dùng
vấp ngã, sẩy chân
động từ
“He stumbled while walking down the stairs.”Anh ấy vấp ngã khi đi xuống cầu thang.
Biến thể từ
stumbled quá khứ
stumbling hiện tại phân từ
stumbled quá khứ phân từ
stumbles ngôi 3 số ít
stumbles số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stumble
/'stʌmbl/
danh từ
- sự vấp, sự sẩy chân, sự trượt chân
- sự nói vấp
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự lầm lỡ, sự sai lầm
nội động từ
- vấp, sẩy chân, trượt chân
- to stumble along: đi lúc lúc lại vấp
- nói vấp váp, nói lỡ
- to stumble in a speech: đọc vấp váp một bài diễn văn
- ngần ngại, lưỡng lực (trước một việc gì)
- tình cờ gặp
- to stumble upon somebody: tình cờ gặp ai
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lầm lỡ, sai lầm
ngoại động từ
- làm cho vấp, làm cho sấy chân, làm cho trượt chân
Định nghĩa tiếng Anh
v. walk unsteadily v. miss a step and fall or nearly fall v. encounter by chance v. make an error