Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stumble

/'stʌmbl/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4001

Nghĩa thường dùng

vấp ngã, sẩy chân động từ

“He stumbled while walking down the stairs.”Anh ấy vấp ngã khi đi xuống cầu thang.

Đồng nghĩa tripfalterstaggerflounder
Trái nghĩa glidesteady
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stumble

/'stʌmbl/

danh từ

  • sự vấp, sự sẩy chân, sự trượt chân
  • sự nói vấp
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự lầm lỡ, sự sai lầm

nội động từ

  • vấp, sẩy chân, trượt chân
    • to stumble along: đi lúc lúc lại vấp
  • nói vấp váp, nói lỡ
    • to stumble in a speech: đọc vấp váp một bài diễn văn
  • ngần ngại, lưỡng lực (trước một việc gì)
  • tình cờ gặp
    • to stumble upon somebody: tình cờ gặp ai
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lầm lỡ, sai lầm

ngoại động từ

  • làm cho vấp, làm cho sấy chân, làm cho trượt chân
Định nghĩa tiếng Anh

v. walk unsteadily v. miss a step and fall or nearly fall v. encounter by chance v. make an error

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...