troubleshoot
/ˈtrʌb.əl.ʃuːt/ phổ biến #23752
Nghĩa thường dùng
xử lý sự cố, tìm và khắc phục lỗi
động từ
“IT will troubleshoot the printer issue today.”Bộ phận IT sẽ xử lý sự cố máy in hôm nay.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
troubleshoot
//
- chữa, sửa chữa
Định nghĩa tiếng Anh
v solve problems