Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

troubleshoot

/ˈtrʌb.əl.ʃuːt/ phổ biến #23752

Nghĩa thường dùng

xử lý sự cố, tìm và khắc phục lỗi động từ

“IT will troubleshoot the printer issue today.”Bộ phận IT sẽ xử lý sự cố máy in hôm nay.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

troubleshoot

//

  • chữa, sửa chữa
Định nghĩa tiếng Anh

v solve problems

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...