truss
/trʌs/ GRE phổ biến #19925
Biến thể từ
trussed quá khứ phân từ
trusses số nhiều
trussing hiện tại phân từ
trussed quá khứ
trusses ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
truss
/trʌs/
danh từ
- bó (rạ)
- cụm (hoa)
- (kiến trúc) vì kèo, giàn (mái nhà, cầu...)
- (y học) băng giữ
ngoại động từ
- buộc, bó lại, trói gô lại
- to truss a chicken before roasting: buộc chân và cánh gà trước khi quay
- to truss hay: bó cỏ khô
- (kiến trúc) đỡ (mái nhà...) bằng giàn
- chụp, vồ, quắp (diều hâu...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. (medicine) a bandage consisting of a pad and belt; worn to hold a hernia in place by pressure n. a framework of beams (rafters, posts, struts) forming a rigid structure that supports a roof or bridge or other structure v. tie the wings and legs of a bird before cooking it