Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tuneful

/'tju:nful/ phổ biến #33244

Nghĩa thường dùng

du dương, êm ái tính từ

“The singer has a tuneful voice that captivates the audience.”Ca sĩ có giọng hát du dương khiến khán giả say mê.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tuneful

/'tju:nful/

tính từ

  • du dương, êm ái
Định nghĩa tiếng Anh

a. having a musical sound; especially a pleasing tune

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...