tuneful
/'tju:nful/ phổ biến #33244
Nghĩa thường dùng
du dương, êm ái
tính từ
“The singer has a tuneful voice that captivates the audience.”Ca sĩ có giọng hát du dương khiến khán giả say mê.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tuneful
/'tju:nful/
tính từ
- du dương, êm ái
Định nghĩa tiếng Anh
a. having a musical sound; especially a pleasing tune