Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tuneless

/'tju:nlis/ phổ biến #35203
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tuneless

/'tju:nlis/

tính từ

  • không đúng điệu
  • không du dương, không êm ái
  • không chơi, không gảy (nhạc khí)
Định nghĩa tiếng Anh

a. not having a musical sound or pleasing tune

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...