tuneless
/'tju:nlis/ phổ biến #35203
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tuneless
/'tju:nlis/
tính từ
- không đúng điệu
- không du dương, không êm ái
- không chơi, không gảy (nhạc khí)
Định nghĩa tiếng Anh
a. not having a musical sound or pleasing tune