/'twitə/
danh từ
- tiếng hót líu lo
- tiếng nói líu ríu (vì giận dữ, xúc động...)
thành ngữ
- in a twitter; all in a twitter
- bồn chồn, xốn xang
- she was in a twitter partly of expectation and partly of fear: lòng cô ta bồn chồn xốn xang phần vì mong đợi phần vì sợ hãi
- bồn chồn, xốn xang
động từ
- hót líu lo
- nói líu ríu (vì giận dữ, xúc động...)
Biến thể từ
twittered quá khứ
twittering hiện tại phân từ
twitters ngôi 3 số ít
twitters số nhiều
twittered quá khứ phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
n a series of chirps\nv make high-pitched sounds, as of birds