Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

types of algorithms

Nghĩa thường dùng

các phương pháp giải quyết vấn đề trong toán học và khoa học máy tính danh từ

“There are various types of algorithms used in computer science.”Có nhiều loại thuật toán được sử dụng trong khoa học máy tính.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • các phương pháp giải quyết vấn đề trong toán học và khoa học máy tính
    • sorting algorithms: các thuật toán sắp xếp
    • search algorithms: các thuật toán tìm kiếm
    • machine learning algorithms: các thuật toán học máy
  • các quy trình hoặc công thức để thực hiện một nhiệm vụ cụ thể
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...