types of algorithms
Nghĩa thường dùng
các phương pháp giải quyết vấn đề trong toán học và khoa học máy tính
danh từ
“There are various types of algorithms used in computer science.”Có nhiều loại thuật toán được sử dụng trong khoa học máy tính.
Đồng nghĩa
methodsproceduresformulastechniques
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- các phương pháp giải quyết vấn đề trong toán học và khoa học máy tính
- sorting algorithms: các thuật toán sắp xếp
- search algorithms: các thuật toán tìm kiếm
- machine learning algorithms: các thuật toán học máy
- các quy trình hoặc công thức để thực hiện một nhiệm vụ cụ thể