Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

liberty

/'libəti/ TOEFLGRECollins ★★★ phổ biến #3835

Nghĩa thường dùng

tự do danh từ

“Liberty is an important value in democracy.”Tự do là một giá trị quan trọng trong nền dân chủ.

Biến thể từ liberties số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

liberty

/'libəti/

danh từ

  • tự do, quyền tự do
    • liberty of conscience: tự do tín ngưỡng
    • liberty of sspeech: tự do ngôn luận
    • liberty of the press: tự do báo chí
    • to set someone at liberty: thả ai, trả lại sự tự do cho ai
    • to be at liberty to do something: được tự do làm gì
    • at liberty: tự do, rảnh rang
  • sự tự tiện, sự mạn phép
    • to take the liberty of: mạn phép, tự tiện
  • ((thường) số nhiều) thái độ sỗ sàng, thái độ coi thường, thái độ nhờn, thái độ tuỳ tiện
    • to take libertiles with a woman: sỗ sàng với một người phụ nữ
    • to take liberties with rules: tuỳ tiện với nội quy, coi thường quy tắc
  • (số nhiều) đặc quyền
    • the liberties of a city: những đặc quyền của một đô thị
  • nữ thần tự do
Định nghĩa tiếng Anh

n. freedom of choice n. personal freedom from servitude or confinement or oppression

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...