Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3262

ugly

/'ʌgli/

tính từ

  • xấu, xấu xí
    • as ugly as sin: xấu như ma
    • to grow ugly: xấu đi
  • xấu, xấu xa, khó chịu; đáng sợ
    • ugly news: tin xấu
    • ugly weather: tiết trời xấu
    • an ugly customer: (thông tục) một đứa xấu; một thằng đáng sợ
Đồng nghĩa hideousunattractive
Trái nghĩa beautifulpretty
Định nghĩa tiếng Anh

a. displeasing to the senses

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...