Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ugly

/'ʌgli/ IELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3262

Nghĩa thường dùng

xấu xí tính từ

“The building has an ugly design.”Tòa nhà có thiết kế xấu xí.

Đồng nghĩa hideousunattractive
Trái nghĩa beautifulpretty
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ugly

/'ʌgli/

tính từ

  • xấu, xấu xí
    • as ugly as sin: xấu như ma
    • to grow ugly: xấu đi
  • xấu, xấu xa, khó chịu; đáng sợ
    • ugly news: tin xấu
    • ugly weather: tiết trời xấu
    • an ugly customer: (thông tục) một đứa xấu; một thằng đáng sợ
Định nghĩa tiếng Anh

a. displeasing to the senses

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...