unbalance
/'ʌn'bæləns/ phổ biến #27553
Biến thể từ
unbalanced quá khứ phân từ
unbalancing hiện tại phân từ
unbalances ngôi 3 số ít
unbalanced quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unbalance
/'ʌn'bæləns/
danh từ
- sự mất thắng bằng
- sự không cân xứng
ngoại động từ
- làm mất thăng bằng
- làm rối loạn tâm trí
Định nghĩa tiếng Anh
v. throw out of balance or equilibrium v. derange mentally, throw out of mental balance; make insane