Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unbound

/'ʌn'baund/ phổ biến #31413
Biến thể từ unbound quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unbound

/'ʌn'baund/

thời quá khứ & động tính từ quá khứ của unbind

tính từ

  • được cởi trói, được cởi ra, được tháo ra
  • đóng tạm (sách)
  • (nghĩa bóng) không bị ràng buộc
Định nghĩa tiếng Anh

a. not secured within a cover a. not restrained or tied down by bonds s. not held in chemical or physical combination

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...