unbound
/'ʌn'baund/ phổ biến #31413
Biến thể từ
unbound quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unbound
/'ʌn'baund/
thời quá khứ & động tính từ quá khứ của unbind
tính từ
- được cởi trói, được cởi ra, được tháo ra
- đóng tạm (sách)
- (nghĩa bóng) không bị ràng buộc
Định nghĩa tiếng Anh
a. not secured within a cover a. not restrained or tied down by bonds s. not held in chemical or physical combination