underact
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
underact
/'ʌndər'ækt/
động từ
- (sân khấu) diễn xuất kém
- to underact a part: diễn xuất kém một vai
- làm kém (việc gì); làm nhiệm vụ kém
Định nghĩa tiếng Anh
v. act (a role) with great restraint
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
v. act (a role) with great restraint
Đang tải...