underlie
/'ʌndəlain/ TOEFLCollins ★ phổ biến #7604
Nghĩa thường dùng
làm nền tảng cho
động từ
“Trust underlies effective collaboration.”Lòng tin làm nền tảng cho sự hợp tác hiệu quả.
Biến thể từ
underlying hiện tại phân từ
underlay quá khứ
underlay quá khứ phân từ
underlies ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
underlie
/'ʌndəlain/
ngoại động từ underlay; underlain
- nằm dưới, ở dưới
- làm cơ sở cho, làm nền tảng cho (một học thuyết...)
Định nghĩa tiếng Anh
v. be or form the base for v. lie underneath