underlying
/,ʌndə'laiiɳ/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4265
Nghĩa thường dùng
cơ bản
tính từ
“There are underlying issues that need to be addressed.”Có những vấn đề cơ bản cần được giải quyết.
Biến thể từ
underlying hiện tại phân từ
Đồng nghĩa
basicfundamentalhiddencore
Trái nghĩa
superficialapparentobvious
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
underlying
/,ʌndə'laiiɳ/
tính từ
- nằm dưới, dưới
- (nghĩa bóng) cơ bản, cơ sở
- underlying principles: những nguyên lý cơ bản
Định nghĩa tiếng Anh
s. located beneath or below