Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

underlying

/,ʌndə'laiiɳ/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4265

Nghĩa thường dùng

cơ bản tính từ

“There are underlying issues that need to be addressed.”Có những vấn đề cơ bản cần được giải quyết.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

underlying

/,ʌndə'laiiɳ/

tính từ

  • nằm dưới, dưới
  • (nghĩa bóng) cơ bản, cơ sở
    • underlying principles: những nguyên lý cơ bản
Định nghĩa tiếng Anh

s. located beneath or below

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...