Từ điển Anh–Việt

109,019 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★ phổ biến #3492

Unemployment

//

  • (Econ) Thất nghiệp.+ Là những người lao động không có việc làm, bao gồm cả những người đang trong giai đoạn tìm việc làm mới hoặc những người không thể tìm được việc làm với đồng lương thực tế hiện hành.
Đồng nghĩa joblessnessredundancy
Trái nghĩa employmentwork
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being unemployed or not having a job

Gợi ý (24)

Unemployment rate (Econ) Tỷ lệ thất nghiệp. Unemployment benefit tiền trợ cấp thất nghiệp unemployment compensation tiền trợ cấp thất nghiệp Unemployment equilibrium (Econ) Cân bằng thất nghiệp. Hidden unemployment (Econ) Thất nghiệp ẩn. Search unemployment (Econ) Thất nghiệp do tìm kiếm việc làm. Cyclical unemployment (Econ) Thất nghiệp chu kỳ. Seasonal unemployment (Econ) Thất nghiệp thời vụ. Disguised unemployment (Econ) Thất nghiệp trá hình. Frictional unemployment (Econ) Thất nghiệp do chờ chuyển nghề Structural unemployment (Econ) Thất nghiệp cơ cấu. Technological unemployment (Econ) Thất nghiệp do công nghệ. antiunemployment sự chống thất nghiệp Open unemployment (Econ) Thất nghiệp mở. Normal unemployment (Econ) Tỷ lệ thất nghiệp thông thường. Voluntary unemployment (Econ) Thất nghiệp tự nguyện. Growth-gap unemployment (Econ) Thất nghiệp do chênh lệch về tăng trưởng. Duration of unemployment (Econ) Thời gian thất nghiệp Involuntary unemployment (Econ) Thất nghiệp không tự nguyện. Speculative unemployment (Econ) Thất nghiệp do đầu cơ. Unvoluntary unemployment (Econ) Tỷ lệ, sự thất nghiệp bắt buộc. Precautionary unemployment (Econ) Thất nghiệp phòng ngừa. Warranted unemployment rate (Econ) Tỷ lệ thất nghiệp đảm bảo. Natural rate of unemployment (Econ) Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...