Unemployment
/.ʌnim'plɒimәnt/ IELTSOxford 3000Collins ★ phổ biến #3492
Nghĩa thường dùng
thất nghiệp
danh từ
“Unemployment rates have risen dramatically this year.”Tỷ lệ thất nghiệp đã tăng vọt trong năm nay.
Đồng nghĩa
joblessnessredundancy
Trái nghĩa
employmentwork
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Unemployment
//
- (Econ) Thất nghiệp.+ Là những người lao động không có việc làm, bao gồm cả những người đang trong giai đoạn tìm việc làm mới hoặc những người không thể tìm được việc làm với đồng lương thực tế hiện hành.
Định nghĩa tiếng Anh
n. the state of being unemployed or not having a job