Từ điển Anh–Việt

109,018 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #117

work

/wə:k/

danh từ

  • sự làm việc; việc, công việc, công tác
    • to be at work: đang làm việc
    • to set to work: bắt tay vào việc
    • to make short work of: làm xong nhanh; đánh bại nhanh, diệt nhanh; tống nhanh đi
    • to cease (stop) work: ngừng (nghỉ) việc
    • to have plenty of work to do: có nhiều việc phải làm
  • việc làm; nghề nghiệp
    • to look for work: tìm việc làm
  • đồ làm ra, sản phẩm
    • the villagers sell part of their works: những người nông dân bán một phần sản phẩm của họ
    • a good day's work: khối lượng lớn công việc làm trọn vẹn được trong ngày
  • tác phẩm
    • a work of genius: một tác phẩm thiên tài
    • works of art: những tác phẩm nghệ thuật
  • công trình xây dựng, công việc xây dựng
    • public works: công trình công cộng (đê, đập, đường...)
  • dụng cụ, đồ dùng, vật liệu
  • kiểu trang trí, cách trang trí (đồ thêu, may, đan, đồ da...)
  • (kỹ thuật) máy, cơ cấu
    • the works of a clock: máy đồng hồ
  • (số nhiều) xưởng, nhà máy
    • "work in progress"; "men at work": "công trường"
  • lao động, nhân công
    • work committee: ban lao động, ban nhân công
  • (quân sự) pháo đài, công sự
  • (số nhiều) (hàng hải) phần tàu
    • upper work: phần trên mặt nước
  • (vật lý) công
  • (địa lý,địa chất) tác dụng
  • (nghĩa bóng) việc làm, hành động
    • good works; works of mercy: việc từ thiện, việc tốt

thành ngữ

  1. to give someone the works
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh đòn ai
    • khử ai, giết ai
  2. to shoot the works
    • đi đến cùng
    • dốc hết sức; dốc hết túi
    • thử, thử xem

nội động từ worked, wrought

  • làm việc
    • to work hard: làm việc khó nhọc; làm việc chăm chỉ
    • to work to live: làm việc để sinh sống
    • to work to rule: làm việc chiếu lệ (một hình thức bãi công kín đáo của công nhân)
  • hành động, hoạt động, làm
    • to work hard for peace: hoạt động tích cực cho hoà bình
    • to work against: chống lại
  • gia công, chế biến
    • iron works easily: sắt gia công dễ dàng
  • lên men
    • yeast makes beer work: men làm cho bia lên men
  • tác động, có ảnh hưởng tới
    • their sufferings worked upon our feelings: những nỗi đau khổ của họ tác động đến tình cảm của chúng ta
  • đi qua, chuyển động; dần dần tự chuyển (lên, xuống); tự làm cho (lỏng, chặt...)
    • the rain works through the roof: mưa chảy xuyên qua mái
    • shirt works up: áo sơ mi dần dần (tự) tụt lên
    • socks work down: tất dần dần (tự) tụt xuống
  • chạy
    • the lift is not working: thang máy không chạy nữa
    • to work loose: long, jơ
  • tiến hành, tiến triển; có kết quả, có hiệu lực
    • his scheme did not work: kế hoạch của nó thất bại
    • it worked like a charm: công việc tiến triển tốt đẹp; công việc đã thành công
  • (hàng hải) lách (tàu)
  • nhăn nhó, cau lại (mặt); day dứt (ý nghĩ, lương tâm)
    • his face began to work violently: mặt nó nhăn nhó dữ dội

ngoại động từ

  • bắt làm việc
    • to work someone too hard: bắt ai làm việc quá vất vả
  • làm lên men (bia...)
  • thêu
    • to work flowers in silk: thêu hoa vào lụa
  • làm cho (máy) chạy, chuyển vận
    • to work a machine: cho máy chạy
  • làm, gây ra, thi hành, thực hiện
    • to work wonders: làm những việc kỳ lạ; thành công rực rỡ
    • to work influence: gây ảnh hưởng
    • to work a scheme: thi hành một kế hoạch
  • khai thác (mỏ); trổng trọt (đất đai)
  • giải (một bài toán); chữa (bệnh)
  • nhào, nặn (bột, đất sét); rèn (sắt...); tạc (tượng); vẽ (một bức tranh); chạm (gỗ); trau (vàng, bạc)
  • đưa dần vào, chuyển; đưa, dẫn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • he worked the stone into place: anh ta chuyển hòn đá vào chỗ
    • to work a screw loose: làm cho cái vít lỏng ra
    • to work oneself into someone's favour: lấy lòng ai, làm cho ai quý mến mình
    • to work oneself into a rage: nổi giận
    • to work oneself along on one's elbows: chống khuỷu tay xuống mà bò đi
    • hải to work one's passage: làm công trên tàu để được đi không phải trả tiền vé
  • (thông tục) sắp đặt, bày ra, bày mưu
    • to work something: mưu mô một việc gì

thành ngữ

  1. to work away
    • tiếp tục làm việc, tiếp tục hoạt động
  2. to work down
    • xuống, rơi xuống, tụt xuống; đưa xuống, hạ xuống
  3. to work in
    • đưa vào, để vào, đút vào
  4. to work off
    • biến mất, tiêu tan
    • gạt bỏ; thanh toán hết; khắc phục; bán tháo
      • to work off one's fat: làm cho tiêu mỡ, làm cho gầy bớt đi
      • to work off arreasr of correspondence: trả lời hết những thư từ còn đọng lại
  5. to work on
    • tiếp tục làm việc
    • (thông tục) chọc tức (ai)
    • tiếp tục làm tác động tới
  6. to work out
    • đến đâu, tới đâu, ra sao; kết thúc
      • it is impossible to tell how the situation will work out: khó mà nói tình hình sẽ ra sao
    • thi hành, thực hiện, tiến hành (một công việc)
    • trình bày, phát triển (một ý kiến)
    • vạch ra tỉ mỉ (một kế hoạch)
    • tính toán; giải (bài toán); thanh toán (món nợ); khai thác hết (mỏ)
    • lập thành, lập (giá cả)
  7. to work round
    • quay, vòng, rẽ, quành
  8. to work up
    • lên dần, tiến triển, tiến dần lên
    • gia công
    • gây nên, gieo rắc (sự rối loạn)
    • chọc tức (ai)
    • soạn, chuẩn bị kỹ lưỡng (bài diễn văn)
    • trộn thành một khối
    • nghiên cứu để nắm được (vấn đề)
    • mô tả tỉ mỉ
  9. to work oneself up
    • nổi nóng, nổi giận
  10. to work oneself up to
    • đạt tới (cái gì) bắng sức lao động của mình
  11. to work it
    • (từ lóng) đạt được mục đích
  12. that won't work with me
    • (thông tục) điều đó không hợp với tôi
Đồng nghĩa laboremployment
Trái nghĩa restplay
Định nghĩa tiếng Anh

n. activity directed toward making or doing something\nn. a product produced or accomplished through the effort or activity or agency of a person or thing\nn. (physics) a manifestation of energy; the transfer of energy from one physical system to another expressed as the product of a force and the distance through which it moves a body in the direction of that force\nv. exert oneself by doing mental or physical work for a purpose or out of necessity

Gợi ý (24)

work-in hình thức phản đối của công nhân chiếm và điều hành một nhà máy… workmen công nhân, người thợ (người đàn ông được thuê làm công việc châ… work-out thời kỳ luyện tập thân thể với cường độ cao work-shy tính từ: lười biếng workaday tính từ: thường ngày workless tính từ: không có việc, không làm việc work-load khối lượng công việc ai [phải] làm work-mate bạn cùng nghề; bạn đồng nghiệp; cộng tác viên workwoman danh từ: nữ công nhân work study hiệu quả học (hệ thống đánh giá lao động và phương pháp lao độn… work-bench bàn làm việc của một thợ máy, thợ mộc work-force lực lượng lao động work-horse ngựa kéo, ngựa thồ workaround khắc phục workpeople tầng lớp công nhân, những người lao động work of art tác phẩm nghệ thuật (tranh, thơ, toà nhà, tượng...) working man danh từ: công nhân working-out danh từ: sự tính toán (lợi nhuận); sự tính toán kết quả Work sharing (Econ) Chia sẻ công việc. work surface nơi bày thức ăn để nấu nướng (mặt phẳng trong nhà bếp ở trên tủ… Work to rule (Econ) Làm việc theo quy định. work-to-rule đình công theo luật (hình thức phản đối của công nhân, trong đó… working class (the working class) giai cấp công nhân Working capital vốn luân chuyển (vốn cần thiết để sử dụng cho việc điều hành mộ…
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...