unethical
/'ʌn'eθikəl/ phổ biến #12724
Nghĩa thường dùng
Vô đạo đức
tính từ
“It is considered unethical to lie to clients about the quality of a product.”Nó được coi là vô đạo đức khi nói dối với khách hàng về chất lượng của một sản phẩm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unethical
/'ʌn'eθikəl/
tính từ
- không thuộc luân thường đạo lý
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trái với luân thường đạo lý; không đúng với nguyên tắc xử thế (một cá nhân); không đúng nội quy (một tổ chức)
Định nghĩa tiếng Anh
a. not conforming to approved standards of social or professional behavior