Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unethical

/'ʌn'eθikəl/ phổ biến #12724

Nghĩa thường dùng

Vô đạo đức tính từ

“It is considered unethical to lie to clients about the quality of a product.”Nó được coi là vô đạo đức khi nói dối với khách hàng về chất lượng của một sản phẩm.

Đồng nghĩa immoralwrong
Trái nghĩa ethicalmoral
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unethical

/'ʌn'eθikəl/

tính từ

  • không thuộc luân thường đạo lý
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trái với luân thường đạo lý; không đúng với nguyên tắc xử thế (một cá nhân); không đúng nội quy (một tổ chức)
Định nghĩa tiếng Anh

a. not conforming to approved standards of social or professional behavior

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...