Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ethical

/'eθik/ Collins ★★ phổ biến #3454

Nghĩa thường dùng

đạo đức tính từ

“It is important to make ethical decisions.”Việc đưa ra quyết định đạo đức là rất quan trọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ethical

/'eθik/

tính từ

  • (thuộc) đạo đức, (thuộc) luân thường đạo lý
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hợp với luân thường đạo lý, đúng với nguyên tắc xử thế (một cá nhân); đúng nội quy (một tổ chức)
  • đúng quy cách (thuốc)
  • chỉ bán theo đơn thầy thuốc
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to the philosophical study of ethics a. conforming to accepted standards of social or professional behavior s. adhering to ethical and moral principles

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...