Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

moral

/'mɔrəl/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1459

Nghĩa thường dùng

đạo đức tính từ

“The story has a moral lesson.”Câu chuyện có một bài học đạo đức.

Biến thể từ morals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

moral

/'mɔrəl/

tính từ

  • (thuộc) đạo đức, (thuộc) luân lý, (thuộc) phẩm hạnh
    • moral standards: những tiêu chuẩn đạo đức
    • moral philosophy: luân lý
    • moral principles: nguyên lý đạo đức, đạo lý, đạo nghĩa
  • có đạo đức, hợp đạo đức
    • to live a moral life: sống một cuộc sống đạo đức
  • tinh thần
    • moral support: sự ủng hộ tinh thần
    • moral victory: thắng lợi về tinh thần

danh từ

  • bài học, lời răn dạy
    • the moral of the fable: lời răn dạy của truyện ngụ ngôn
  • (số nhiều) đạo đức, đức hạnh, phẩm hạnh, nhân cách
    • his morals atr excellent: đạo đức của anh ta rất tốt
  • sự giống hệt, hình ảnh
    • he is the very moral of his father: nó giống hệt cha n
Định nghĩa tiếng Anh

n. the significance of a story or event a. concerned with principles of right and wrong or conforming to standards of behavior and character based on those principles s. psychological rather than physical or tangible in effect

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...