Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

immoral

/i'mɔrəl/ Oxford 3000Collins ★ phổ biến #9751

Nghĩa thường dùng

trái đạo đức, trái luân lý; đồi bại tính từ

“Cheating on a test is considered immoral.”Gian lận trong một bài kiểm tra được coi là trái đạo đức.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

immoral

/i'mɔrəl/

danh từ

  • trái đạo đức, trái luân lý; đồi bại
    • immoral conduct: tư cách đạo đức đồi bại
  • xấu xa, phóng đãng
Định nghĩa tiếng Anh

a. deliberately violating accepted principles of right and wrong

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...