immoral
/i'mɔrəl/ Oxford 3000Collins ★ phổ biến #9751
Nghĩa thường dùng
trái đạo đức, trái luân lý; đồi bại
tính từ
“Cheating on a test is considered immoral.”Gian lận trong một bài kiểm tra được coi là trái đạo đức.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
immoral
/i'mɔrəl/
danh từ
- trái đạo đức, trái luân lý; đồi bại
- immoral conduct: tư cách đạo đức đồi bại
- xấu xa, phóng đãng
Định nghĩa tiếng Anh
a. deliberately violating accepted principles of right and wrong