Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unific

/ju:'nifik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unific

//

* tính từ
  • có tác dụng thống nhất, có tác dụng liên hợp, có tác dụng đoàn kết
Định nghĩa tiếng Anh

a. Making one or unity; unifying.

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...