unific
/ju:'nifik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unific
//
* tính từ- có tác dụng thống nhất, có tác dụng liên hợp, có tác dụng đoàn kết
Định nghĩa tiếng Anh
a. Making one or unity; unifying.