unitive
/'ju:nitiv/ phổ biến #35088
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unitive
//
* tính từ- có sức đoàn kết, có khuynh hướng hợp nhất, có khuynh hướng thống nhất
Định nghĩa tiếng Anh
a. Having the power of uniting; causing, or tending to produce, union.