Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unitive

/'ju:nitiv/ phổ biến #35088
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unitive

//

* tính từ
  • có sức đoàn kết, có khuynh hướng hợp nhất, có khuynh hướng thống nhất
Định nghĩa tiếng Anh

a. Having the power of uniting; causing, or tending to produce, union.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...