Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unless

/ən'les/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1332

Nghĩa thường dùng

trừ khi liên từ

“I won't go unless you come.”Tôi sẽ không đi trừ khi bạn đến.

Đồng nghĩa exceptif nototherwise
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unless

/ən'les/

liên từ

  • trừ phi, trừ khi, nếu không
    • I shall not go unless the weather is fine: tôi sẽ không đi trừ khi trời đẹp
    • unless you try, you will never succeed: nếu không cố gắng, anh sẽ chẳng bao giờ thành công
    • unless and until: cho đến lúc nào mà
Định nghĩa tiếng Anh

conj. Upon any less condition than (the fact or thing stated in the sentence or clause which follows); if not; supposing that not; if it be not; were it not that; except; as, we shall fail unless we are industrious.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...