otherwise
Nghĩa thường dùng
“You must study; otherwise, you will fail.”Bạn phải học; nếu không thì bạn sẽ thi rớt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
otherwise
/'ʌðəwaiz/
phó từ
- khác, cách khác
- he could not have acted otherwise: anh ta đã không hành động khác được
- nếu không thì...
- seize the chance, otherwise you will regret it: nắm lấy dịp đó, nếu không anh sẽ hối tiếc
- mặt khác, về mặt khác
- he is unruly, but not otherwise blameworthy: nó ngang ngạnh, nhưng về mặt khác thì không đáng khiển trách
Định nghĩa tiếng Anh
s. other than as supposed or expected r. in other respects or ways