Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

otherwise

/'ʌðəwaiz/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1527

Nghĩa thường dùng

nếu không thì trạng từ

“You must study; otherwise, you will fail.”Bạn phải học; nếu không thì bạn sẽ thi rớt.

Đồng nghĩa elsedifferentlyor
Trái nghĩa likewise
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

otherwise

/'ʌðəwaiz/

phó từ

  • khác, cách khác
    • he could not have acted otherwise: anh ta đã không hành động khác được
  • nếu không thì...
    • seize the chance, otherwise you will regret it: nắm lấy dịp đó, nếu không anh sẽ hối tiếc
  • mặt khác, về mặt khác
    • he is unruly, but not otherwise blameworthy: nó ngang ngạnh, nhưng về mặt khác thì không đáng khiển trách
Định nghĩa tiếng Anh

s. other than as supposed or expected r. in other respects or ways

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...