Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unpleasant

/ʌn'pleznt/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #6472

Nghĩa thường dùng

khó ưa, xấu, khó chịu, đáng ghét tính từ

“The weather was unpleasant during our trip.”Thời tiết thật khó chịu trong chuyến đi của chúng tôi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unpleasant

/ʌn'pleznt/

tính từ

  • khó ưa, xấu, khó chịu, đáng ghét
    • unpleasant weather: thời tiết xấu
Định nghĩa tiếng Anh

a. disagreeable to the senses, to the mind, or feelings

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...