unpleasant
/ʌn'pleznt/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #6472
Nghĩa thường dùng
khó ưa, xấu, khó chịu, đáng ghét
tính từ
“The weather was unpleasant during our trip.”Thời tiết thật khó chịu trong chuyến đi của chúng tôi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unpleasant
/ʌn'pleznt/
tính từ
- khó ưa, xấu, khó chịu, đáng ghét
- unpleasant weather: thời tiết xấu
Định nghĩa tiếng Anh
a. disagreeable to the senses, to the mind, or feelings