unsight
/.ʌn'sait/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unsight
//
* ngoại động từ- làm loá mắt
Định nghĩa tiếng Anh
a. Doing or done without sight; not seeing or examining.
Từ điển Anh–Việt
112.173 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Doing or done without sight; not seeing or examining.
Đang tải...