Từ điển Anh–Việt

112.173 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unsight

/.ʌn'sait/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unsight

//

* ngoại động từ
  • làm loá mắt
Định nghĩa tiếng Anh

a. Doing or done without sight; not seeing or examining.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...