Từ điển Anh–Việt

112.173 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unyielding

/n'ji:ldi/ phổ biến #17201

Nghĩa thường dùng

cứng rắn, không thay đổi tính từ

“Her unyielding spirit inspired others.”Tinh thần cứng rắn của cô ấy truyền cảm hứng cho người khác.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unyielding

/n'ji:ldi/

tính từ

  • cứng, không oằn, không cong
  • không chịu khuất phục, không chịu nhượng bộ; cứng cỏi
Định nghĩa tiếng Anh

s. resistant to physical force or pressure

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...