Từ điển Anh–Việt

112.119 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uproar

/' p,r :/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #13150

Nghĩa thường dùng

sự náo động, hỗn loạn danh từ

“The announcement caused an uproar.”Thông báo gây ra sự náo động.

Biến thể từ uproars số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

uproar

/' p,r :/

danh từ

  • tiếng ồn ào, tiếng om sòm
  • sự náo động
Định nghĩa tiếng Anh

n a state of commotion and noise and confusion n loud confused noise from many sources

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...