Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

below

/bi'lou/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1450

Nghĩa thường dùng

dưới giới từ

“The cat is below the table.”Con mèo ở dưới bàn.

Đồng nghĩa underbeneathunderneath
Trái nghĩa aboveover
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

below

/bi'lou/

phó từ

  • ở dưới, ở bên dưới, ở dưới thấp, ở phía dưới
    • as it will be said below: như sẽ nói ở dưới đây
    • the court below: toà án dưới

giới từ

  • dưới, ở dưới, thấp hơn
    • ten degrees below 0: mười độ dưới 0
    • the average: dưới trung bình
    • the horizon: dưới chân trời
  • không xứng đáng; không đáng phải quan tâm
    • to be below someone's hope: không xứng đáng với sự mong đợi của ai

thành ngữ

  1. below the mark
    • (xem) mark
  2. belong par
    • (xem) par
Định nghĩa tiếng Anh

r. in or to a place that is lower r. at a later place r. (in writing) see below

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...